Samsung Galaxy Note GT-N7000 ( Samsung I9220 ) 16GB - So sánh giá
Loại màn hình: Super AMOLED, 16 triệu màu
Độ phân giải: 1280x800 Pixels
Kích thước màn hình: 5.3 inches
Đặc tính máy ảnh: Tự động lấy nét Đèn flash LED Chạm lấy nét Nhận diện khuôn mặt và nụ cười Chống rung
Camera: 8.0 Megapixels
Bộ nhớ trong: 16 GB
Ram: 1 GB
Vi xử lý CPU: Dua-Core 1.4 GHz
Hệ điều hành: Android 2.3
Giá khoảng: 6,400,000 Đ ~
13,000,000 Đ
(16 gian hàng)
Độ phân giải: 1280x800 Pixels
Kích thước màn hình: 5.3 inches
Đặc tính máy ảnh: Tự động lấy nét Đèn flash LED Chạm lấy nét Nhận diện khuôn mặt và nụ cười Chống rung
Camera: 8.0 Megapixels
Bộ nhớ trong: 16 GB
Ram: 1 GB
Vi xử lý CPU: Dua-Core 1.4 GHz
Hệ điều hành: Android 2.3
Chi tiết Samsung Galaxy Note GT-N7000 ( Samsung I9220 ) 16GB
Galaxy Note màn hình HD 5,3 inch ra mắt
Đây là mẫu smartphone Galaxy chạy Android có màn hình lớn nhất của hãng Hàn Quốc, model còn nhỉnh hơn cả mẫu di động cỡ bự Streak 5" của Dell.
Trước thềm triển lãm IFA 2011, Samsung đã trình làng mẫu smartphone Android Galaxy có màn hình siêu bự Galaxy Note. Với kích thước màn hình 5,3 inch, đây sẽ sẽ là mẫu Android Galaxy có kích thước màn hình lớn nhất của hãng Hàn Quốc, thậm chí nhỉnh hơn cả mẫu di động "cỡ bự" Streak 5 inch của đối thủ Dell.
Với độ phân giải màn hình đạt 1.280 x 800 pixel, Galaxy Note 5,3 inch cũng là một trong những mẫu điện thoại di động đầu tiên có màn hình đạt chuẩn HD 720p, mật độ điểm ảnh đạt 285ppi hứa hẹn sẽ cho chất lượng hình ảnh cực sắc nét.
Ngoài thao tác cảm ứng bằng tay với công nghệ điện dung, Note còn được trang bị công nghệ cảm ứng vứoi bút S Pen tích hợp trên các ứng dụng S Planner và S Memo...
Theo GSM Arena, Galaxy Note có đầy đủ các chức năng của một chiếc điện thoại di động với các kết nối mạng tốc độ cao, tuy nhiên thông số cụ thể chưa được tiết lộ. Model này chạy hệ điều hành Android 2.3.4 Gingerbread. Trong khi đó cấu hình của máy cũng thuộc hàng khủng với vi xử lý lõi kép tốc độ 1,4 GHz, 1GB RAM và đồ họa Mali-400MP.
Tuy nhiên camera của máy vẫn chỉ là 8 Megapixel với khả năng quay phim Full HD tương tự như model Galaxy S II. Galaxy Note có độ dày 9,65 mm và trọng lượng 178 gram. Pin bên trong dung lượng 2.500 mAh khá ấn tượng.
Hiện tại giá bán và thời điểm phát hành của Galaxy Note vẫn chưa được tiết lộ.
Ảnh thực tế Samsung Galaxy Note
![]() |
![]() |
| Bút cảm ứng S-Pen đi kèm với model. |
![]() |
| Galaxy Note như là phiên bản phóng to của Galaxy S II với màn hình Super AMOLED Plus 5,3 inch đạt độ phân giải HD. |
![]() |
| Mặt sau của hai model. Note nằm bên trái với nắp pin chiếm hết mặt sau. |
![]() |
| Note có kích thước lớn hơn hẳn so với S II. |
![]() |
| Các cạnh của Note thiết kế tương tự như Galaxy S II. Đỉnh máy là giắc tai nghe 3,5 mm. |
![]() |
| Phím tăng giảm âm lượng nằm ở cạnh bên trái của máy tương tự như Galaxy S II. |
![]() |
| Cạnh phải với phím tăng khóa màn hình dẹt và nhỏ. |
![]() |
| Cạnh trên với cổng microUSB, Note có thêm khe cắm bút S-Pen nằm ở góc phải. |
![]() |
| Màn hình chủ của Galaxy Note với thanh ứng dụng Dock bên dưới có tới 5 Shorcut. Các widget hỗ trợ bút S-Pen được Samsung tích hợp sẵn. |
![]() |
| Giao diện Android 2.3.5 theo phong cách TouchWiz của Samsung. Tuy nhiên màn hình rộng cho phép ứng dụng được xếp thành 5 cột. |
| Hiển thị | |
| Loại màn hình | Super AMOLED, 16 triệu màu |
| Độ phân giải | 1280x800 Pixels |
| Kích thước màn hình | 5.3 inches |
| Thiết kế | |
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng |
| Chức năng giải trí | |
| Đặc tính máy ảnh | Tự động lấy nét Đèn flash LED Chạm lấy nét Nhận diện khuôn mặt và nụ cười Chống rung |
| Camera | 8.0 Megapixels |
| Bộ xử lý đồ họa(GPU) | Mali-400MP |
| Xem phim | DivX, H.263, H.264(MPEG4-AVC), MP4, WMV, Xvid |
| Nghe nhạc | AC3, FLAC, MP3, WAV, eAAC+AC3, FLAC, MP3, WAV, eAAC+ |
| Trò chơi | Cài trong máy, có thể cài thêm |
| Nhạc chuông | |
| Loại | MP3, WAV |
| Bộ nhớ, danh bạ, tin nhắn | |
| Bộ nhớ trong | 16 GB |
| Ram | 1 GB |
| Vi xử lý CPU | Dua-Core 1.4 GHz |
| Số lượng Cores | Dual Core (2 nhân) |
| Thẻ nhớ ngoài | MicroSD (TransFlash) |
| Danh bạ điện thoại | Photocall , unlimited entries and fields |
| Tin nhắn | SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM, RSS |
| Hỗ trợ thẻ tối đa | 32 GB |
| Kết nối dữ liệu, phần mềm | |
| Mạng 2G | Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; |
| Mạng 3G | Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Trình duyệt | Có trong máy |
| USB | 3.0 |
| Ứng dụng khác | Có sẵn trong máy ,có thể cài thêm |
| Pin | |
| Loại Pin | Pin chuẩn Li-Ion 2500 mAh |
| Thời gian chờ | 800 giờ |
| Thời gian đàm thoại | 14 giờ |
| Thông tin chung | |
| Số sim | 1 Sim- |
| Hệ điều hành | Android 2.3 |
| Kích cỡ máy | 146.9 x 83 x 9.7 mm |
| Trọng lượng | 178 g |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Tiếng Anh |
Sản phẩm có thể bạn quan tâm
Sản phẩm cùng giá
Đăng tin










